Bảng giá đất Vĩnh Yên năm 2023 I UBND tỉnh Vĩnh Phúc

Vĩnh Yên là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Vĩnh Phúc, là trung tâm kinh tế trọng điểm, là đầu mối giao thông quan trọng của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, nơi có lượng dân số sinh sống đứng thứ nhất của tỉnh Vĩnh Phúc. Dân số bùng nổ dẫn đến việc khan hiếm về đất đai, về nơi ở để dân cư ổn định cuộc sống. Khi đó, nhiều người có cùng câu hỏi là khung bảng giá đất hiện tại của Vĩnh Yên là bao nhiêu? VinciLand xin giải đáp thắc mắc này thông qua bài tư vấn bảng giá đất Vĩnh Yên T03/2023 dưới đây.

Bảng giá đất Vĩnh Yên mới nhất

Bảng giá đất Vĩnh Yên mới nhất

1. BẢNG GIÁ ĐẤT VĨNH YÊN LÀ GÌ? ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ LÀM GÌ?

Bảng giá đất Vĩnh Yên là tập hợp các mức giá đất cho từng loại đất cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, công bố theo từng thời điểm nhất định. Bảng giá đất sẽ có sự khác nhau giữa các địa phương: Vĩnh Yên, Vĩnh Tường, Bình Xuyên, Yên Lạc, Tam Dương, Tam Đảo, Phúc Yên, Sông Lô, Lập Thạch. Sự chênh lệch giá đất Vĩnh Yên còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố ở địa phương đó, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền sẽ dựa vào các yếu tố đó để ban hành bảng giá đất, tuy nhiên bảng giá đất Vĩnh Yên phải tuân thủ theo khung giá đất nhà nước quy định.

Bảng giá đất Vĩnh Yên

Bảng giá đất Vĩnh Yên

Trong bảng giá đất, từng loại giá đất Vĩnh Yên sẽ được nêu chi tiết hơn khung giá nhà nước, mức giá đất trong bảng giá đất Vĩnh Yên chỉ được dao động trong khung giá đã được quy định.

Căn cứ khoản 2 Điều 114 Luật đất đai năm 2013, bảng giá đất Vĩnh Yên có sự thay đổi về mức giá nhằm mục đích có sự thay đổi, điều chỉnh về cách tính như:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, phần diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mà diện tích tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng.

2. BẢNG GIÁ ĐẤT VĨNH YÊN ĐƯỢC QUY ĐỊNH Ở ĐÂU?

Theo quy định pháp luật, bảng giá đất Vĩnh Yên được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ. Ngày 31/12/2019, Ủy ban nhân dân Tỉnh Vĩnh Phúc đã ban hành Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND về việc ban hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên.

Tính đến thời điểm hiện tại T03/2023, Quyết định trên vẫn còn hiệu lực. Do vậy, bảng giá đất Vĩnh Yên sẽ được áp dụng theo như quy định của Quyết định 62/2019/QĐ-UBND từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3. NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT VĨNH YÊN NĂM 2023

1. Bảng giá đất Khu đô thị thuộc Thành phố Vĩnh Yên mới nhất T03/2023

Bảng giá đất khu đô thị là bảng giá đất Vĩnh Yên cho các địa điểm trong khu đô thị. Nó chứa thông tin về giá trị của các địa điểm đất trong khu đô thị, bao gồm cả những địa điểm đất trống và những địa điểm đất có xây dựng. Giá trị đất trong khu đô thị thường cao hơn so với giá trị đất ở ngoài đô thị do sự tiện nghi và các tiện ích xung quanh của khu đô thị. Bảng giá đất Vĩnh Yên khu đô thị dùng để xác định giá trị thị trường của đất trong khu đô thị cho mục đích tài chính, bất động sản hoặc thủ tục hải quan.

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU ĐÔ THỊ THUỘC THÀNH PHỐ VĨNH YÊN MỚI NHẤT T03/2023

STT KHU ĐÔ THỊ MẶT CẮT ĐƯỜNG ĐẤT Ở ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẤT SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP
1 Khu đô thị sinh thái Sông Hồng – Nam Đầm Vạc MCĐ ≥ 30m 10.000.000 8.000.000 6.000.000
MCĐ ≥ 24m 8.000.000 6.400.000 4.800.000
MCĐ ≥ 21m 7.000.000 5.600.000 4.200.000
MCĐ ≥ 16,5m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
MCĐ ≥ 13,5m 4.000.000 3.200.000 2.400.000
MCĐ ≥ 11,5m 3.000.000 2.400.000 1.800.000
2 Khu biệt thự nhà vườn Mậu Lâm -Đầm Vạc MCĐ ≥ 30m 10.000.000 8.000.000 6.000.000
MCĐ ≥ 24m 8.000.000 6.400.000 4.800.000
MCĐ ≥ 21m 7.000.000 5.600.000 4.200.000
MCĐ ≥ 16,5m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
MCĐ ≥ 13,5m 4.000.000 3.200.000 2.400.000
MCĐ ≥ 11,5m 3.000.000 2.400.000 1.800.000


3



Đất ở thuộc khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên MCĐ ≥ 30m 10.000.000 8.000.000 6.000.000
MCĐ ≥ 24m 8.000.000 6.400.000 4.800.000
MCĐ ≥ 21m 7.000.000 5.600.000 4.200.000
MCĐ ≥ 16,5m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
MCĐ ≥ 13,5m 4.000.000 3.200.000 2.400.000
MCĐ ≥ 11,5m 3.000.000 2.400.000 1.800.000


4


Khu nhà ở đô thị VCI – Xã Định Trung MCĐ ≥ 27m 9.000.000 7.200.000 5.400.000
MCĐ ≥ 24m 8.000.000 6.400.000 4.800.000
MCĐ ≥ 19,5m 7.000.000 5.600.000 4.200.000
MCĐ ≥ 16,5m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
MCĐ ≥ 13,5m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
MCĐ < 13,5m 3.500.000 2.800.000 2.100.000


5


Khu đô thị tại phường Khai Quang, Liên Bảo, TP Vĩnh Yên – Khu nhà ở Đô thị T&T MCĐ ≥ 24m 9.000.000 7.200.000 5.400.000
MCĐ ≥ 19,5m 8.000.000 6.400.000 4.800.000
MCĐ ≥ 16,5m 7.000.000 5.600.000 4.200.000
MCĐ ≥ 13,5m 5.500.000 4.400.000 3.300.000
MCĐ < 13,5m 3.500.000 2.800.000 2.100.000



6


Khu nhà ở Đông Hưng tại Phường Đồng Tâm MCĐ ≥ 27m 7.000.000 5.600.000 4.200.000
MCĐ ≥ 24m 5.500.000 4.400.000 3.300.000
MCĐ ≥ 19,5m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
MCĐ ≥ 16,5m 4.000.000 3.200.000 2.400.000
MCĐ ≥ 13,5m 3.500.000 2.800.000 2.100.000
MCĐ < 13,5m 3.000.000 2.400.000 1.800.000

7

Vpit Plaza – KĐT Chùa Hà Tiên MCĐ ≥ 15m 4.500.000 3.600.000 2.700.000
MCĐ ≥ 13,5m 4.000.000 3.200.000 2.400.000
MCĐ < 10,5m 3.000.000 2.400.000 1.800.000
8 Khu du lịch Sông Hồng Thủ Đô – Bắc Đầm Vạc MCĐ ≥ 7,5m 5.500.000 4.400.000 3.300.000
MCĐ < 13,5m 4.000.000 3.200.000 2.400.000

9
Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Khai Quang MCĐ ≥ 16,5m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
MCĐ ≥ 13,5m 4.000.000 3.200.000 2.400.000
10 Xây dựng chợ và TT thương mại Tích Sơn MCĐ ≥ 19,5m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
11

Khu phố mới Fairy Town – Tích Sơn MCĐ ≥ 18m 5.000.000 4.000.000 3.000.000
MCĐ < 18m 3.500.000 2.800.000 2.100.000

12

Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi – Tích Sơn MCĐ > 16,5m 4.500.000 3.600.000 2.700.000
MCĐ = 16,5m 4.000.000 3.200.000 2.400.000
MCĐ = 13,5m 3.000.000 2.400.000 1.800.000

2. Bảng giá đất Vĩnh Yên mới nhất T03/2023

Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được ban hành theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND về Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Bảng giá đất Vĩnh Phúc này được áp dụng trong giai đoạn 2020-2024.

Quyết định này quy định giá đất trên địa bàn 9 huyện, thành phố trong tỉnh. Giá đất trên mỗi địa bàn huyện, thành phố được phân ra thành 3 loại: Giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ và giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; tại mỗi loại đất, có 4 vị trí với các mức giá tương ứng cho từng vị trí. Cụ thể

– Thành phố Vĩnh Yên: Giá đất Vĩnh Yên ở cao nhất là 40 triệu đồng/m2, tại vị trí 1 thuộc địa điểm từ giáp địa phận phường Ngô Quyền đến giao đường Nguyễn Viết Xuân. Cũng tại vị trí này, giá đất thương mại dịch vụ và giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có mức giá cao nhất lần lượt là 14,96 triệu đồng/m2 và 11,22 triệu đồng/m2.

TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT Ở
    TỪ ĐẾN VT1 VT2 VT3 VT4
TÔI Phường Đống Đa            
1 An Sơn(từ đường Nguyễn Văn Huyên giáp đường tiểu học Đống Đa đến nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn, Đống Đa An Sơn(từ đường Nguyễn Văn Huyên giáp đường tiểu học Đống Đa Nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn, Đống Đa 6.000 2.400 2.100 1.800
2 Bình Sơn (từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Trần Khánh Dư) Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Trần Khánh Dư 6.000 2.400 2.100 1.800
3 Đầm Vạc Nguyễn An Ninh Lê Hữu Trác 6.500 2.600 2.500 2.200
Từ giao đường Lê Hữu Trác UBND phường Đống Đa 6.000 2.400 2.100 1.800
Từ UBND phường Đống Đa An Sơn 7.200 2.880 2.520 2.160
4 Đào Duy Anh Đầu đường Cuối đường 6.000      
5 Đỗ Khắc Chung (từ đường Trần Quốc Tuấn đến khu dân cư Giếng Ga) KDC Đồng Môn Thuộc địa phận phường Đống Đa 9.000 3.600 3.150 2.700
6 Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị) qua nhà thi đấu đến giao đường Mê Linh Nguyễn Trãi Đến hết địa phận phường Đống Đa 20.000 8.000 7.000 5.500
7 Đường Kim Ngọc kéo dài (chân cầu Đầm Vạc đến Hồ Xuân Hương) Hồ Xuân Hương Chân cầu Đầm Vạc 15.000 6.000 5.250 4.500
8 Hải Lựu (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến công ty xăng dầu Petrolimex) Từ đường Nguyễn Chí Thanh Đến công ty xăng dầu Petrolimex 7.800 3.120 2.730 2.340
9 Lê Hữu Trác (từ đường Đầm Vạc đến đường Kim Ngọc kéo dài) Đầm Vạc Kim Ngọc kéo dài 6.000 2.400 2.100 1.800
10 Lý Bôn Tô Hiệu Nguyễn An Ninh 9.000 3.600 3.150 2.700
11 Lý Hải Đào Duy Anh Lý Thái Tổ 6.000      
12 Lý Thái Tổ Tiếp giáp địa phận phường Ngô Quyền và phường Liên Bảo Đến hết địa phận phường Đống Đa 20.000 8.000 7.000 5.500
13 Lý Tự Trọng Từ giao đường Trần Quốc Toản Đến giao đường Đầm Vạc 12.000 4.800 4.200 3.600
14 Mê Linh Từ gã ba Dốc Láp Đến hết địa phận phường Đống Đa 30.000 12.000 10.500 5.800
15 Ngô Quyền Tự giáp địa phận phường Ngô Quyền Giao đường Nguyễn Viết Xuân 40.000 16.000 12.000 6.000
  Từ giao đường Nguyễn Viết Xuân Đến ga Vĩnh Yên 15.000 6.000 5.250 4.500
16 Nguyễn An Ninh Thuộc địa phận phường Đống Đa 9.000 3.600 3.150 2.700
17 Nguyễn Bảo (từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đồi 411) Từ đường Nguyễn Chí Thanh Đến đồi 411 7.800 3.120 2.730 2.340
18 Nguyễn Biểu Từ đường Mê Linh Đến tỉnh đoàn 7.800 3.120 2.730 2.340

4. TRA CỨU BẢNG GIÁ ĐẤT VĨNH YÊN NHƯ THẾ NÀO?

Để đảm bảo tính chính xác về giá đất theo loại đất, vị trí tương ứng, người có nhu cầu tìm hiểu về bảng giá đất Vĩnh Yên có thể trực tiếp tra cứu văn bản pháp luật Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 hoặc liên hệ trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về đất đai tại địa phương để được cung cấp thông tin.

Bước 1: Tải bảng khung tính giá đất Vĩnh Yên được ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Bước 2: Xác định loại đất mình cần tra cứu ở vị trí nào trong Bảng khung tính giá đất Vĩnh Yên (theo sổ đỏ, theo bản đồ thửa đất …)

Bước 3: Xác định giá đất theo bảng khung giá đất Vĩnh đã tải nêu trên.

Trên đây là toàn bộ nội dung tư vấn của VinciLand đối với vấn đề Khung bảng giá đất Vĩnh Yên. Mọi thắc mắc chưa rõ hay có yêu cầu pháp lý khác, quý khách vui lòng liên hệ với bộ phận tư vấn pháp luật trực tiếp qua tổng đài điện thoại, gọi ngay tới số: 0935.628.628 để được giải đáp. Trân trọng!

5. ĐĂNG KÝ TÌM KIẾM THEO YÊU CẦU – KÝ GỬI BẤT ĐỘNG SẢN TẠI VINCILAND

VinciLand là đơn vị hoạt động trong lĩnh vực tư vấn, đầu tư các sản phẩm Bất động sản. Với hệ sinh thái đồng bộ, đa dạng cùng những công cụ bán hàng tiên tiến, VinciLand không chỉ mang đến giải pháp đầu tư an tâm cho khách hàng mà còn là đơn vị uy tín giúp các khách hàng yên tâm ký gửi bất động sản với mức lợi nhuận thu về tốt nhất.

Quy trình ký gửi bất động sản tại VinciLand bao gồm các bước sau:

Bước 1: Điền Form ký gửi tại: https://vinciland.com.vn/
Bước 2: Bộ phận chăm sóc khách hàng của VinciLand sẽ tiêp nhận hồ sơ, xử lý thông tin và liên hệ tư vấn.
Bước 3: Ký hợp đồng ký gửi bất động sản sau khi đã thống nhất các điều khoản giữa đôi bên.
Bước 4: VinciLand đưa thông tin lên bảng hàng & các kênh chào bán.

6. NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý KHI TIẾN HÀNH KÝ GỬI BẤT ĐỘNG SẢN

Để hạn chế những rủi ro không đáng có trong quá trình giao dịch ký gửi bất động sản, khách hàng cần lưu ý những điều sau:

Lựa chọn các đơn vị ký gửi bất động sản uy tín

Đây là yếu tố quan trọng để các giao dịch mua bán bất động sản diễn ra suôn sẻ và thuận lợi nhất. Bên cạnh đó, phía đơn vị nhận ký gửi cũng có trách nhiệm thực hiện đúng các thỏa thuận đã đề ra trước đó như:

  • Thời gian mua/bán diễn ra đúng với cam kết trong hợp đồng
  • Giá trị bất động sản đúng với thỏa thuận đã ký trong hợp đồng ký gửi
  • Quy trình giao dịch cần thực hiện công khai, minh bạch và hợp pháp
  • Hai bên cần thỏa thuận và thống nhất rõ ràng mức phí dịch vụ, thù lao.
  • Thống nhất chi phí thù lao, hoa hồng ngay từ đầu

Bên cạnh các điều khoản liên quan đến hợp đồng, giá bán, tính pháp lý,…hai bên cũng cần thống nhất về mức chi phí, thù lao theo một phần trăm nhất định ngay từ ban đầu. Việc này sẽ hạn chế những tranh chấp không đáng có sau khi bán hoặc cho thuê xong.

    Mua bán / Ký gửi bất động sản - VINCILAND

    7. MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP GIÁ ĐẤT VĨNH YÊN

     

    Giá đất Vĩnh Yên cập nhập mới nhất T03/2023?

    Chi tiết bảng giá nhà đất Vĩnh Yên biến động như thế nào, mời bạn liên hệ VinciLand để nhận thông tin cập nhập mới nhất

    Các chi phí khi sang tên quyền sử dụng đất (sổ đỏ) ở Thành phố Vĩnh Yên?

    Các khoảng chi phí sang tên dử dụng đất tại Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc: Thuế thu nhập cá nhân do người đã chuyển nhượng bất động sản chi trả; Lệ phí trước bạ do người đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng chịu chi trả; Phí thẩm định hồ sơ sẽ căn cứ theo thỏa thuận các bên.

    5/5 - (22 bình chọn)